Ford Ranger XLS 2.2L 4X2 MT

659,000,000 đ
Màu xe:
Version
Version
2017
Túi khí
Túi khí
2
Chỗ ngồi
Chỗ ngồi
5
Hộp số
Tiêu chuẩn
Số sàn 6 cấp
Động cơ
Động cơ
2.2L
Nhiên liệu
Nhiên liệu
Dầu
NHIỀU CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI TIỀM MẶT VÀ PHỤ KIỆN ĐI KÈM QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ TRỰC TIẾP SỐ ĐIỆN THOẠI 0905.977.554 - 0906.568.929 MR TRUNG ĐỂ NHẬN ĐƯỢC NHIỀU PHẦN QUÀ.
 
FORD RANGER XLS MT 2.2L

Xe Ford bán tải 1 cầu số sàn được thiết kế cho những khách hàng vừa túi tiền nhưng có thể kết hợp ngoại giao với đối tác và đáp ứng tốt các công việc.

I. NGOẠI THẤT




-   Xe được trang bị đèn Halogen và đèn sương mù phía trước rất mạnh mẻ và hầm hố.
-   Động cơ 2.2L 125 mã lực mạnh mẻ.


 
-    Chiều dài 5,362m, rộng 1,860m, cao 1,815m và chiều dài cơ sở 3,220m đặc biệt khoản sáng gầm xe 200mm giúp xe vượt qua nhiều địa hình.
-    Xe được trang bị 2 túi khí an toàn, độ cách âm giúp quý khách tận hưởng âm thanh 6 loa tuyệt vời.
-    Khung xe được trang bị thép bron cường lực.
 



-   Nhiều màu sắc dể dàng lựa chọn.


 
-    Hệ thống treo trước độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn, hệ thống treo sau loại nhíp với ống giảm chấn.
-   Xe được trang bị mâm hợp kim nhôm cao cấp 16''.
 



-    Cụm đèn sau phân phối thẳng đứng làm tăng thêm chiều rộng rất sang trọng.

II. NỘI THẤT



 
-    Không gian sang trọng lịch lãm rộng rãi.
-    Tiện nghi đầy đủ
-    Nội thất cao cấp và hiện đại.
 



-   Bảng điều khiển được bố trí rất thông minh dể dàng điều khiển.



-   Thích hợp điều khiển bằng giọng nói, âm thanh điện thoại và chân ga tự động trên vô lăng.



-    Hộp số sàn 6 cấp trợ lực thủy lực điện tử giúp êm ái và tạo momen xoắn cao.




III. NẮP THÙNG FORD RANGER XLS



-   Nắp thùng thấp Ford Ranger XLS trọn bộ.



-   Khả năng mở của nắp thùng có nhiều loại quý khách vui lòng liên hệ.



-   Nắp thùng thấp được mua riêng thêm thanh thể thao Wildtrak trông rất đẹp.



-   Thanh thể thao Wildtrak và nắp thùng mở 45 độ.

ĐỘNG CƠ

Động cơ Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi 

Dung tích xi lanh (cc) : 2198 

Đường kính x Hành trình (mm) : 86 x 94,6

Công suất cực đại (PS/vòng/phút): 125 (92 KW) / 3700

Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút): 320 / 1600-1700

Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

– Một cầu chủ động, dẫn động cầu sau.

HỘP SỐ

Hộp số sàn, 6 số tay

LY HỢP

– đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa

HỆ THỐNG ÂM THANH

 AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth, 6 loa

Công nghệ giải trí SYNC: Điều khiển giọng nói SYNC Gen I – Công nghệ điều khiển âm thanh bằng giọng nói SYNC, giúp bạn gọi điện cho người thân, chuyển bài hát, chuyển từ AM/FM sang CD chỉ bằng giọng nói của mình. Xử dụng những câu lệnh bằng tiếng Anh có sãn trong sách hướng dẫn sử dụng khi giao xe.

Màn hình hiển thị đa thông tin: Màn hình LED chữ xanh

Điều khiển âm thanh trên vô lăng, thuận tiện và dễ xử dụng.

TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN

2 Túi khí phía trước dành cho người lái và khành khách phía trên.

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS – là một hệ thống an toàn cho người lái/bạn khi phanh xe. Giúp xe của bạn không bị trượt lết trên đường, và bạn vẫn có thể điều khiển được hướng lái khi đạp phanh, giúp an toàn hơn khi phanh.

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD – phân bổ lực phanh lên hai bánh xe sau lớn hơn lực phanh tác dụng lên hai bánh xe trước khi bạn đạp phanh gấp. Giúp bạn dừng xe an toàn hơn.

HỆ THỐNG TREO TREO

Hệ thống treo trước: Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ, và ống giảm chấn

Hệ thống treo sau: Loại nhíp với ống giảm chấn

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG

Dài x Rộng x Cao (mm) : 5362 x 1860 x 1815

Vệt bánh xe sau (mm) : 1560

Vệt bánh xe trước (mm) : 1560

Khoảng sáng gầm xe (mm) : 200

Chiều dài cơ sở (mm) : 3220

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) : 6350

Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) : 3200

Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) : 1929

Khối lượng hàng chuyên chở (kg) : 946

Kích thước thùng hàng hữu ích (Dài x Rộng x Cao: 1500 x 1560 / 1150 x 510

Dung tích thùng nhiên liệu (L) : 80 Lít

TRANG THIẾT BỊ NGOẠI THẤT

Cụm đèn pha phía trước: Halogen

Đèn sương mù

Tay nắm cửa ngoài mạ crôm

Gương chiếu hậu điều chỉnh điện

Gương chiếu hậu mạ crôme cùng mầu thân xe

Trợ lực lái xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT

Tay lái trợ lực thủy lực

Khả năng lội nước (mm) : 800

LỐP VÀ PHANH

Phanh trước đĩa tản nhiệt

Cỡ lốp: 255/70R16

Bánh xe: Vành hợp kim nhôm đúc 16”

HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

Điều hoà nhiệt độ điều chỉnh tay

TRANG THIẾT BỊ NGOẠI THẤT
 xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT

Vật liệu ghế: Nỉ

Tay lái: Thường

Ghế lái trước: Chỉnh tay 6 hướng

Ghế sau: Ghế băng gập được có tựa đầu

Gương chiếu hậu trong: Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Cửa kính điều khiển điện 1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái

Khoá cửa điều khiển từ xa

Nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn trong tháng quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp số điện thoại 0905.977.554 hoặc 0985.5432.44 gặp Mr Trung phòng kinh doanh để được tư vấn nhiệt tình.
  • Mẫu xe gợi ý
866,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2017
  • 5 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - 2 Cầu
  • Động cơ 2.2L - Dầu
925,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2017
  • 5 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Cao Cấp
  • Động cơ 3.2 L - Dầu
685,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2017
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ 2.2L - Dầu
634,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2017
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - Tiêu chuẩn
  • Động cơ 2.2L - Dầu
790,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2017
  • 5 chỗ ngồi - 2 túi khí
  • Phiên bản MT - Cao Cấp
  • Động cơ 2.2L - Dầu
837,000,000 đ
  • Năm sản xuất 2017
  • 5 chỗ ngồi - 6 túi khí
  • Phiên bản MT - Cao Cấp
  • Động cơ 2.2L - Dầu

NGUYỄN THÀNH TRUNG

Phụ trách kinh doanh
  • Chúng tôi luôn cam kết mang lại mức giá ưu đãi nhất cho quý khách với thời gian giao xe nhanh nhất.
  • Chúng tôi luôn cập nhật sớm nhất các chương trình khuyến mãi của hãng và đại lý.
  • Hỗ trợ mua xe trả góp lãi suất thấp & tối ưu tài chính.
Sản phẩm bán chạy
659,000,000 659,000,000
658,000,000 658,000,000
2,180,000,000 2,180,000,000
872,000,000 872,000,000
99 %
648,000,000 648,000,000
90 %
797,000,000 797,000,000
100 %
797,000,000 797,000,000
637,000,000 637,000,000